Hỗ trợ trực tuyến


Lê Thị Ánh Tuyết
Tel: 0902173585/0983923485
mail: tuyet.lta@yenhung.vn

 

Thống kê truy cập

00434315

Hôm nay: 47

Hôm qua: 970

Tháng này: 23244

Tháng trước: 16233

Tất cả: 434315


Đang online: 22
IP: 54.197.104.221
Unknown 0.0

Dầu truyền nhiệt Shell Heat transfer oil S2

    Dầu truyền nhiệt Shell Heat transfer oil S2

  • Ứng dụng Hệ thống truyền nhiệt tuần hoàn khép kín cho các ứng dụng công nghiệp như ngành công nghiệp gia công, nhà máy hóa chất, sản xuất hàng dệt, v.v. và thiết bị gia dụng như thiết bị tản nhiệt bằng dầu. Dầu Truyền Nhiệt Shell S2 có thể sử dụng trong các thiết bị truyền nhiệt liên tục ở nhiệt độ cao trong các phạm vi ứng dụng sau đây: Shell Heat Transfer Oil S2 Nhiệt độ màng dầu tối đa 340°C Nhiệt độ bồn dầu tối đa 320°C
  • Dung tích 209L
  • Chất lượng ISO 6743-12
  • Giá
  • Số lượng

Tên cũ: Shell Thermia B

Dầu truyền nhiệt Shell chất lượng cao

Dầu truyền nhiệt Shell S2 được pha chế từ dầu khoáng tinh chế chọn lọc, có khả năng đem lại tính năng ưu việt trong các hệ thống truyền nhiệt khép kín gián tiếp.

Sử dụng

   - Hệ thống truyền nhiệt tuần hoàn khép kín

      Cho các nhành ứng dụng công nhiệp như ngành công nghiệp gia công, nhà máy hóa chất, sản xuất hàng dệt vv... và thiết bị gia dụng như thiết bị tản nhiệt bằng dầu.

      Dầu truyền nhiệt Shell S2 có thể truyền nhiệt trong các thiết bị liên tục ở nhiệt độ cao trong các phạm vi ứng dụng sau:

      + Shell HeatTransfer Oil S2
       + Nhiệt độ màng dầu tối đa 3400C
       + Nhiệt độ bồn dầu tối đa    3200C
Các lợi ích và tính năng

    - Kéo dài chu kỳ bảo dưỡng

     Dầu truyền nhiệt Shell S2 là loại dầu nhớt công nghiệp được pha chế từ dầu khoáng tinh chế chọn lọc, có khả năng chống cracking, chống oxy hóa cũng như quánh dầu.

      Điều kiện này giúp kéo dài tuổi thọ dầu, với điều kiện bảo đảm truyền nhiệt hiệu quả và tuần hoàn bơm tốt, nhờ đó nhiệt độ màng dầu trên bề mặt thiết bị truyền nhiệt truyền nhiệt không vượt quá giới hạn nêu trên.

     - Hiệu suất hệ thống:

       Độ nhớt thấp giúp dầu có độ loãng tuyệt hảo và truyền nhiệt trong phạm vi nhiệt độ rộng. Dầu truyền nhiệt Shell S2 còn có áp suất hơi ở mức thấp vì thế có khả năng chống cracking dầu.

      Điều này làm giảm sự hình thành các sản phẩm phân hủy dễ bay hơi; các sản phẩm này cần thu hồi qua buồng giãn nở và bộ thu nước ngưng tụ.

     - Chống mài mòn.

      Dầu truyền nhiệt Shell S2 là dầu không rỉ và có độ hòa tan cao-điều này làm giảm sự hình thành cặn bằng cách giữ các sản phẩm oxi hóa trong dung dịch và trong các thiết bị trao đổi nhiệt.

     - Tiêu chẩu kỹ thuật và chấp thuận:

       Phân loại dầu theo tiêu chuẩn ISO 6743-12 Nhóm Q đạt các tiêu chuẩn đặc thù DIN 51522.
Chỉ dẫn 

Tuổi thọ của dầu truyền nhiệt Shell phụ thuộc vào cách thiết kế và cách sử dụng hệ thống. Tuổi thọ có thể kéo dài trong nhiều năm, nều hệ thống được thiết kế tốt và không chịu lượng công việc bất thường.

Điều quan trọng là cần theo dõi dầu thường xuyên vì mức thay đổi về các đặc tính vật lý sẽ có ý nghĩa hơn giá trị thực tế. Nên theo dõi các đặc tính về độ nhớt, độ a xít, điểm chớp cháy (hở và kín) và hàm lượng các chất không hòa tan. Có thể tham khảo đại diện Shell về các ứng dụng không được đề cập trong tờ giới thiệu này. 
Sức khỏe an toàn

Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe an toàn xin tham khảo thêm về tài liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng, liên hệ với nhân viên của Shell để có thêm thông tin.

Bảo vệ môi trường

Đưa dầu đã qua sử dung đến nơi thu gom quy định. Không tải ra cống rãnh, nguồn nước, mặt đất.

Các tính chất lý học điển hình

Tỉ trọng tại 150C                       kg/m3

ISO 12185

868

Điểm chớp cháy PMCC                0C

ISO 2719

210

Điểm chớp cháy COC                  0C

ISO 2592

220

Điểm cháy  COC                         0C

ISO 2592

255

Điểm rót chảy                             0C

ISO 3016

-12

Độ nhớt động học

   Tại 00C                                    mm2/s

      400C                                     mm2/s

     1000C                                    mm2/s

     2000C                                    mm2/s

ISO 3104

 

151

25

4.7

1.1

Điểm sôi ban đầu                       0C

ASTM D 887

355

Điểm sôi tự bốc cháy                   0C

DIN 51794

360

Trị số trung hòa                 MgKOH/g

ASTM D 974

<0.05

Tro (Oxit)                                    %m/m

ISO 6245

<0.01

Cặn carbon (cặn conradson) %m/m

ISO 10370

0.02

Ăn mòn đồng (3 giờ/1000C)

ISO 2160

Loại 1

Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.
Số liệu thiết kế đặc thù

Nhiệt độ

0C

0

20

40

100

150

200

250

300

340

Tỉ trọng

Kg/m3

876

863

850

811

778

746

713

681

655

Nhiệt dung riêng

Kj/kg*K

1.809

1.882

1.954

2.173

2.355

2.538

2.72

2.902

3.048

Hệ số dẫn nhiệt

W/m*K

0.136

0.134

0.133

0.128

0.125

0.121

0.118

0.114

0.111

Số Prandtl

 

3375

919

375

69

32

20

14

11

9



YEN HUNG COMPANY chuyên cung cấp dịch vụ phân phối dầu nhớt Shell công nghiệp uy tín, chất lượng

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ 0902. 173. 585

Ý kiến của bạn

Sản phẩm khác