SẢN PHẨM VÀ DỊCH VỤ
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
tuyet.lta@yenhung.vn
yenhungsales124@yenhung.vn
Thống kê truy cập
- 19

- 2,985,218

- 3,025,901

- 6,487,965

Dầu mỡ bôi trơn Molygraph
Molygraph Kopal 1000
Giá: Liên hệ
0 Lượt đánh giá
-
Mã sản phẩm:
- Hãng sản xuất : MOLYGRAPH
- Dung tích :
- Tình trạng: Mới - Còn Hàng
Chi tiết sản phẩm
Molygraph Kopal 1000 là sản phẩm mỡ chống hàn dính cao cấp chịu nhiệt độ cao (lên đến 1000 độ C). Sản phẩm của tập đoàn Molygraph (Ấn Độ). Mỡ được ứng dụng để bôi trơn các đầu đùn máy đùn nhôm, may ép đùn nhựa…
Những lợi ích khi sử dụng Molygraph Kopal 1000
- Hợp chất bôi trơn rắn có trong mỡ giúp tăng khả năng chịu tải và cải thiện tính năng chống dính của mỡ.
- Mỡ chống dính được ở nhiệt độ rất cao lên đến 1100 độ C.
- Dễ dàng tháo lắp các thiệt bị sau thời gian dài sử dụng.
- Mỡ chịu được môi trường ẩm ướt, môi trường có tính ăn mòn và chịu được muối.
- Đặc biệt Molygraph Kopal 1000 đạt tiêu chuẩn mô men xoắn phanh của MIL-A-907E.
- Tính kinh tế cao vì bề mặt bao phủ rộng.
- Giảm ma sát tốt.
- Có thể dùng để quét dễ dàng.
- Sản phẩm chứa bột đồng và các chất bôi trơn rắn khác giúp đạt được hiệu năng chịu tải và chịu nhiệt cao.
Ứng dụng của mỡ bôi trơn Molygraph Kopal 1000
- Sử dụng để bôi trơn cho các bộ phận chuyển động chậm.
- Sử dụng bôi trơn các đầu đùn của Máy ép đùn nhôm, Máy ép đùn nhựa, để chống kẹt dính.
- Bánh răng hộp số, giá đỡ, bánh răng cưa, lưỡi gà, trục khuỷu, vòng bi, trục liên kết.
- Đinh, ốc vít, các khớp nối, các bộ phận bằng thép không gỉ.
- Bôi trơn các kết nối đinh ốc ở khu vực nhiệt độ cao như đường ống hơi, máy phát điện, đầu động cơ, ống thoát, tua bin khí và các khu vực kết nối như trục van cho hơi nước.
- Các thiết bị trên biển, những nơi có nhiệt độ lạnh hay nước biển.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MOLYGRAPH KOPAL 1000
Characteristics | Test Method | Unit | Specifications | |
Appearance | Visual | – | Smooth Paste | |
Colour | Visual | – | Copper Brown | |
Base Oil | – | – | Synthetic | |
Specific Gravity | *CTM | Gms/cc | 1.23 | |
NLGI Grade | – | – | # 2/1 | |
Worked Penetration | ASTM D-217 | 0.1 mm | 290 – 310 | |
Surface Area Coverage [approx.] | *CTM | m2/kg. | 40 | |
Water Washout @ 80°C, wt. loss | ASTM D-1264 | % | < 5 | |
Four Ball Weld Load | ASTM D-2596 | N | 4000 | |
Co-efficient of Friction [µ] | *CTM | – | 0.06 – 0.07 | |
Copper Strip Corrosion Test | ASTM D-4048 | rating | 1a | |
Solid Lubricant | – | – | Copper / Graphite | |
Operating Temperature Range Base Oil Solid Lubricants |
– – |
°C °C |
-40/+180 -40/+1100 |
Ý kiến của bạn
Sản phẩm cùng loại
Copyright © 2017 Bản quyền thuộc về Yen Hung Company